Cây Hán Việt / 土
土
tǔHán Việt: thổcấp 4 · 6
đất, bùn đất; quê mùa, cũ kỹ, lỗi thời
Trang chữ 土 →11 từ ghép chứa 土 · dễ trước
- 土地tǔdìthổ địađất đai, ruộng đấtcấp 5
- 土豆tǔdòuthổ đậukhoai tâycấp 5
- 本土běntǔbản thổbản địa, bản xứ; lãnh thổ nước mìnhcấp 6
- 土壤tǔrǎng✓ thổ nhưỡngđất, thổ nhưỡng; môi trường, điều kiện (ẩn dụ)cấp 6
- 出土chūtǔxuất thổkhai quật được; đào lên (từ lòng đất); nhô lên khỏi mặt đấtcấp 7-9
- 国土guótǔquốc thổlãnh thổ quốc gia, đất nướccấp 7-9
- 领土lǐngtǔ✓ lãnh thổlãnh thổcấp 7-9
- 泥土nítǔnê thổđất, bùn đất, thổ nhưỡngcấp 7-9
- 水土shuǐtǔthuỷ thổđất và nước (điều kiện tự nhiên của đất đai); thủy thổ; khí hậu và điều kiện tự nhiên của một vùngcấp 7-9
- 风土人情fēngtǔ-rénqíng✓ phong thổ nhân tìnhphong thổ nhân tình; đặc điểm tự nhiên, phong tục, lễ nghi và nếp sống riêng của một vùngcấp 7-9
- 土生土长tǔshēng-tǔzhǎngthổ sinh thổ trưởngsinh ra và lớn lên tại chỗ; bản địa chính gốc, thuần túy địa phươngcấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.