Từ điển HSK / 绿地

绿地

Hán Việt: lục địadanh từHSK 3.0 cấp 7-9

không gian xanh; khu cây xanh; thảm xanh

Tốc độ

Ví dụ

小区里新增了大片绿地。

xiǎoqū lǐ xīnzēngle dàpiàn lǜdì.

Khu dân cư vừa bổ sung một mảng lớn không gian xanh.

Cách viết

绿
地

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 城市绿地 — không gian xanh đô thị
  • 公共绿地 — mảng xanh công cộng
  • 绿地面积 — diện tích cây xanh

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK