Từ điển HSK / 盆地

盆地

Hán Việt: bồn địadanh từHSK 3.0 cấp 7-9

bồn địa, lòng chảo (địa hình)

Tốc độ

Ví dụ

四川盆地气候温暖湿润。

Sìchuān péndì qìhòu wēnnuǎn shīrùn.

Bồn địa Tứ Xuyên có khí hậu ấm áp ẩm ướt.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 四川盆地bồn địa Tứ Xuyên
  • 塔里木盆地bồn địa Tarim
  • 盆地地形địa hình bồn địa

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK