Cây Hán Việt / 当
当
dāngHán Việt: đươngcấp 4
làm; đảm nhiệm (chức vụ, vai trò); vào lúc; đúng lúc (chỉ thời điểm)
Trang chữ 当 →40 từ ghép chứa 当 · dễ trước
- 当然dāngrán✓ đương nhiêntất nhiên; đương nhiêncấp 3
- 当时dāngshíđương thờilúc đó; lúc bấy giờcấp 4
- 当地dāngdìđương địađịa phương; nơi sở tạicấp 5
- 当年dāngniánđương niênnăm đó; hồi đó; năm xưacấp 5
- 当前dāngqiánđương tiềnhiện nay; trước mắt; hiện tạicấp 5
- 当中dāngzhōngđương trunggiữa; trong số; ở giữacấp 5
- 当成dàngchéngđương thànhcoi như, xem như, xem làcấp 5
- 当作dàngzuòđương táccoi như, xem là, lấy làmcấp 5
- 适当shìdàngthích đươngthích đáng; thích hợpcấp 5
- 相当xiāngdāng✓ tương đươngtương đương, ngang bằng; khá, tương đối, rấtcấp 5
- 应当yīngdāngưng đươngnên; phải; cần phảicấp 5
- 当场dāngchǎngđương trườngngay tại chỗ, ngay lúc đó (tại hiện trường)cấp 6
- 当初dāngchūđương sơlúc đầu, thuở ban đầu, hồi đócấp 6
- 当代dāngdài✓ đương đạiđương đại, thời naycấp 6
- 当今dāngjīnđương kimngày nay, hiện nay, đương thờicấp 6
- 当面dāngmiànđương diệntrực tiếp, mặt đối mặt, ngay trước mặtcấp 6
- 当下dāngxiàđương hạhiện tại, ngay lúc này; ngay lập tức, tức thìcấp 6
- 当选dāngxuǎnđương tuyểntrúng cử, được bầucấp 6
- 当天dàngtiānđương thiênngay trong ngày, cùng ngày hôm đócấp 6
- 恰当qiàdàngkháp đươngthỏa đáng; thích hợp; thích đáng; ổn thỏacấp 6
- 上当shàngdàngthượng đươngbị lừa, mắc lừa, trúng bẫycấp 6
- 不当búdàngbất đươngkhông thỏa đáng; không thích hợp; sai, không đúng cáchcấp 7-9
- 充当chōngdāngsung đươngđảm nhận; đóng vai; làm (vai trò gì đó)cấp 7-9
- 担当dāndāng✓ đảm đươngđảm đương; gánh vác; đảm nhận (trách nhiệm, nhiệm vụ); tinh thần dám gánh vác; ý thức trách nhiệmcấp 7-9
- 当即dāngjíđương tứcngay lập tức; lập tức; ngay lúc đócấp 7-9
- 当日dāngrìđương nhậtngày hôm đó; cùng ngày, ngay trong ngàycấp 7-9
- 当心dāngxīnđương tâmcoi chừng; cẩn thận; đề phòng, để ýcấp 7-9
- 当众dāngzhòngđương chúngtrước mặt mọi người; giữa đám đông; công khaicấp 7-9
- 当晚dàngwǎnđương vãntối hôm đó; ngay tối ấycấp 7-9
- 当真dàngzhēnđương châncoi là thật; tưởng thật; tin là thật (không đùa); quả thật; quả nhiên; thật sự (đúng như dự đoán)cấp 7-9
- 得当dédàngđắc đươngthích đáng; thỏa đáng; đúng mực; hợp lýcấp 7-9
- 妥当tuǒdàngthoả đươngthỏa đáng; thích đáng; ổn thỏa chu đáocấp 7-9
- 正当zhèngdàngchính đươngchính đáng, hợp lý hợp phápcấp 7-9
- 不敢当bùgǎndāngbất cảm đươngkhông dám nhận (lời khen, sự tiếp đãi); quá khen (lời khách sáo)cấp 7-9
- 当事人dāngshìrénđương sự nhânđương sự; người trong cuộc; bên liên quan trực tiếp (trong vụ việc, tố tụng)cấp 7-9
- 当机立断dāngjī-lìduànđương cơ lập đoánquyết đoán kịp thời; nắm thời cơ quyết định dứt khoát ngaycấp 7-9
- 当务之急dāngwùzhījíđương vụ chi cấpviệc cấp bách trước mắt; việc cần kíp phải làm ngaycấp 7-9
- 当之无愧dāngzhīwúkuìđương chi vô quýhoàn toàn xứng đáng; nhận vinh dự mà không chút hổ thẹncấp 7-9
- 理所当然lǐsuǒdāngránlý sở đương nhiênlẽ đương nhiên; hiển nhiên như thế; tất nhiên phải vậycấp 7-9
- 势不可当shìbùkědāngthế bất khả đươngthế không thể cản nổi, khí thế mạnh mẽ không gì ngăn đượccấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.