Từ điển HSK / 当初
当初
Hán Việt: đương sơdanh từHSK 3.0 cấp 6
lúc đầu, thuở ban đầu, hồi đó
Tốc độ
Ví dụ
当初我们谁也没想到会这样。
dāngchū wǒmen shéi yě méi xiǎngdào huì zhèyàng.
Lúc đầu không ai trong chúng tôi ngờ lại thành ra thế này.
Cách viết
当
初
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 想当初 — nhớ lại thuở ban đầu
- 当初的决定 — quyết định ban đầu
- 早知当初 — biết trước như vậy
Từ cùng chữ
当 đươngCả họ 40 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.