Cây Hán Việt / 于
于
yúHán Việt: vucấp 6
ở, tại, vào (dẫn ra nơi chốn, thời gian); hơn (dùng sau tính từ để so sánh)
Trang chữ 于 →42 từ ghép chứa 于 · dễ trước
- 关于guānyúquan vuvề; liên quan đến (giới từ nêu nội dung)cấp 3
- 终于zhōngyúchung vucuối cùng, rốt cuộccấp 3
- 便于biànyútiện vutiện cho; dễ dàng (làm việc gì)cấp 4
- 低于dīyúđê vuthấp hơncấp 4
- 对于duìyúđối vuđối với; vềcấp 4
- 高于gāoyúcao vucao hơn; vượt hơncấp 4
- 用于yòngyúdụng vudùng cho; dùng vào (lĩnh vực)cấp 4
- 由于yóuyúdo vudo; vì (nguyên nhân); bởi vì; vì lẽcấp 4
- 于是yúshìvu thịthế là; vì vậycấp 4
- 处于chǔyúxử vuở vào (trạng thái, vị trí nào đó)cấp 5
- 大于dàyúđại vulớn hơn (so sánh số lượng)cấp 5
- 等于děngyúđẳng vubằng, ngang bằng; coi nhưcấp 5
- 敢于gǎnyúcảm vudám, có dũng khícấp 5
- 过于guòyúquá vuquá; quá mứccấp 5
- 善于shànyúthiện vugiỏi về, có tài làm gìcấp 5
- 属于shǔyúthuộc vuthuộc vềcấp 5
- 位于wèiyúvị vunằm ở, tọa lạc ởcấp 5
- 小于xiǎoyútiểu vunhỏ hơn, ít hơncấp 5
- 在于zàiyútại vunằm ở, ở chỗcấp 5
- 有助于yǒuzhùyúhữu trợ vugiúp ích cho, có ích chocấp 5
- 出于chūyúxuất vuxuất phát từ, do, vì (lý do/động cơ nào đó)cấp 6
- 乐于lèyúlạc vuvui lòng, sẵn lòng, thích làm (việc gì)cấp 6
- 限于xiànyúhạn vugiới hạn ở, bị hạn chế bởicấp 6
- 易于yìyúdị vudễ, dễ dàng (làm gì)cấp 6
- 勇于yǒngyúdũng vudám, dũng cảm (làm gì)cấp 6
- 源于yuányúnguyên vubắt nguồn từ, xuất phát từ, khởi nguồn từcấp 6
- 至于zhìyúchí vuđến mức; đến nỗi (thường dùng phủ định 不至于); còn về; còn như (chuyển sang nói đề tài khác)cấp 6
- 不至于búzhìyúbất chí vukhông đến mức; chẳng đến nỗicấp 6
- 归于guīyúquy vuquy về, thuộc về; dẫn về, đưa về (một trạng thái, kết quả)cấp 7-9
- 基于jīyúcơ vudựa trên; căn cứ vào; xuất phát từcấp 7-9
- 急于jíyúcấp vunôn nóng muốn; vội vàng muốn (làm gì)cấp 7-9
- 鉴于jiànyúgiám vuxét thấy, căn cứ vào, dựa trên (đứng trước danh/cụm danh chỉ căn cứ); bởi vì, do (nối mệnh đề nêu lý do của quyết định)cấp 7-9
- 介于jièyúgiới vunằm giữa, ở khoảng giữa (hai sự vật, mức độ)cấp 7-9
- 居于jūyúcư vuở vào, đứng ở (một vị trí, địa vị nào đó)cấp 7-9
- 趋于qūyúxu vuhướng tới, dần trở nên, có xu hướngcấp 7-9
- 忠于zhōngyútrung vutrung thành vớicấp 7-9
- 不亚于búyàyúbất á vukhông kém, ngang bằng với, không thua gìcấp 7-9
- 以至于yǐzhìyúdĩ chí vuđến mức, đến nỗi (dẫn ra kết quả hoặc trình độ)cấp 7-9
- 致力于zhìlìyútrí lực vudốc sức vào; cống hiến cho; nỗ lực vìcấp 7-9
- 急于求成jíyú-qiúchéngcấp vu cầu thànhnóng vội muốn thành công ngaycấp 7-9
- 无动于衷wúdòngyúzhōngvô động vu trungdửng dưng; thờ ơ; không mảy may xúc độngcấp 7-9
- 无济于事wújìyúshìvô tế vu sựvô ích; không giải quyết được việc gì; chẳng ăn thuacấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Dữ liệu từ vựng: YouHSK. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.