Từ điển HSK / 鉴于

鉴于

Hán Việt: giám vugiới từ, liên từHSK 3.0 cấp 7-9

xét thấy, căn cứ vào, dựa trên (đứng trước danh/cụm danh chỉ căn cứ); bởi vì, do (nối mệnh đề nêu lý do của quyết định)

Tốc độ

Nghĩa theo từ loại

xét thấy, căn cứ vào, dựa trên (đứng trước danh/cụm danh chỉ căn cứ)

鉴于目前的严峻形势,会议决定延期举行。

jiànyú mùqián de yánjùn xíngshì, huìyì juédìng yánqī jǔxíng.

Xét tình hình nghiêm trọng hiện nay, hội nghị quyết định hoãn lại.

bởi vì, do (nối mệnh đề nêu lý do của quyết định)

鉴于他工作成绩突出,公司决定予以提拔。

jiànyú tā gōngzuò chéngjì tūchū, gōngsī juédìng yǔyǐ tíbá.

Do thành tích công tác nổi bật, công ty quyết định đề bạt anh.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 鉴于xét vì lẽ đó
  • 鉴于现状xét tình hình hiện tại
  • 鉴于以上原因dựa trên các lý do trên

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK