Từ điển HSK / 等于
等于
Hán Việt: đẳng vuđộng từHSK 3.0 cấp 5
bằng, ngang bằng; coi như
Tốc độ
Ví dụ
二加三等于五。
èr jiā sān děngyú wǔ.
Hai cộng ba bằng năm.
Cách viết
等
于
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 等于零 — bằng không
- 一加一等于二 — một cộng một bằng hai
- 等于白做 — coi như làm uổng
Từ cùng chữ
等 đẳngCả họ 12 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.