Từ điển HSK / 位于
位于
Hán Việt: vị vuđộng từHSK 3.0 cấp 5
nằm ở, tọa lạc ở
Tốc độ
Ví dụ
这家公司位于城市的中心地带。
zhè jiā gōngsī wèiyú chéngshì de zhōngxīn dìdài.
Công ty này tọa lạc ở khu trung tâm thành phố.
Cách viết
位
于
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 位于市中心 — nằm ở trung tâm thành phố
- 位于山脚 — nằm dưới chân núi
- 位于东部 — nằm ở phía đông
Từ cùng chữ
位 vịCả họ 23 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.