Cây Hán Việt / 位
位
wèiHán Việt: vịcấp 2
vị (lượng từ kính trọng dùng cho người)
Trang chữ 位 →23 từ ghép chứa 位 · dễ trước
- 车位chēwèixa vịchỗ đậu xecấp 4
- 单位dānwèi✓ đơn vịcơ quan; đơn vị công tác; đơn vị (đo lường, tính toán)cấp 4
- 各位gèwèi✓ các vịquý vị; các vị (cách gọi tôn kính nhiều người)cấp 4
- 座位zuòwèitoạ vịchỗ ngồicấp 4
- 地位dìwèi✓ địa vịđịa vị, vị trí (trong xã hội)cấp 5
- 位于wèiyúvị vunằm ở, tọa lạc ởcấp 5
- 位置wèizhì✓ vị trívị trí, chỗcấp 5
- 部位bùwèibộ vịbộ phận; vị trí (trên cơ thể, vật thể)cấp 6
- 定位dìngwèi✓ định vịđịnh vị, xác định vị trí; xác lập vị trí, vai trò; vị trí xác định; sự định vịcấp 6
- 方位fāngwèi✓ phương vịphương vị, hướng, vị trícấp 6
- 岗位gǎngwèi✓ cương vịvị trí công tác, cương vị, chức vụcấp 6
- 学位xuéwèi✓ học vịhọc vị, bằng cấpcấp 6
- 职位zhíwèi✓ chức vịchức vị; vị trí công táccấp 6
- 床位chuángwèisàng vịgiường; chỗ nằm (bệnh viện, ký túc, tàu xe)cấp 7-9
- 错位cuòwèithác vịtrật khớp; lệch vị trí; sai lệch khỏi vị trí đúng; sự sai lệch; sự lệch pha (về chức năng, vai trò)cấp 7-9
- 到位dàowèiđáo vịđến nơi; về đủ; vào đúng vị trí (người, tiền, việc đã đến đúng chỗ); chu đáo; thấu đáo; đến nơi đến chốn (làm việc đạt yêu cầu)cấp 7-9
- 价位jiàwèigiá vịmức giá, tầm giácấp 7-9
- 品位pǐnwèi✓ phẩm vịgu; đẳng cấp thẩm mỹ; phẩm vị; (chuyên ngành) hàm lượng quặngcấp 7-9
- 位子wèizivị tửchỗ ngồi; vị trí, chức vịcấp 7-9
- 席位xíwèitịch vịghế; chỗ ngồi (trong hội nghị, nghị viện)cấp 7-9
- 穴位xuéwèihuyệt vịhuyệt; huyệt đạo (Đông y)cấp 7-9
- 诸位zhūwèichư vịquý vị, các vị (kính ngữ)cấp 7-9
- 全方位quánfāngwèi✓ toàn phương vịtoàn phương vị; mọi phương diện, toàn diệncấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.