Từ điển HSK / 方位
方位
Hán Việt: ✓ phương vịdanh từHSK 3.0 cấp 6
phương vị, hướng, vị trí
Tốc độ
Ví dụ
我们迷路了,分不清方位。
wǒmen mílù le, fēn bù qīng fāngwèi.
Chúng tôi bị lạc, không phân biệt được phương hướng.
Cách viết
方
位
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 辨别方位 — phân biệt phương hướng
- 方位角 — góc phương vị
- 确定方位 — xác định vị trí
Từ cùng chữ
方 phươngCả họ 42 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.