Từ điển HSK / 品位
品位
Hán Việt: ✓ phẩm vịdanh từHSK 3.0 cấp 7-9
gu; đẳng cấp thẩm mỹ; phẩm vị; (chuyên ngành) hàm lượng quặng
Tốc độ
Ví dụ
这家餐厅的装修很有品位。
zhè jiā cāntīng de zhuāngxiū hěn yǒu pǐnwèi.
Cách bài trí của nhà hàng này rất có gu.
Cách viết
品
位
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 艺术品位 — gu nghệ thuật
- 品位高雅 — đẳng cấp thanh nhã
- 有品位 — có gu
Từ cùng chữ
品 phẩmCả họ 31 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.