Cây Hán Việt / 年
年
niánHán Việt: niêncấp 1
năm (đơn vị thời gian); năm (lượng từ chỉ số năm)
Trang chữ 年 →49 từ ghép chứa 年 · dễ trước
- 今年jīnniánkim niênnăm naycấp 1
- 明年míngniánminh niênnăm sau; năm tớicấp 1
- 去年qùniánkhứ niênnăm ngoái; năm trướccấp 1
- 过年guòniánquá niênăn Tết, đón năm mớicấp 2
- 后年hòuniánhậu niênnăm kìa (năm sau năm tới)cấp 3
- 年级niánjíniên cấpkhối lớp; niên khóa (cấp lớp)cấp 3
- 年轻niánqīngniên khinhtrẻ; trẻ tuổicấp 3
- 前年qiánniántiền niênnăm kia (năm trước năm ngoái)cấp 3
- 新年xīnniántân niênnăm mớicấp 3
- 老年lǎoniánlão niêntuổi già, tuổi cao niêncấp 4
- 年底niándǐniên đểcuối nămcấp 4
- 年龄niánlíngniên linhtuổi; độ tuổicấp 4
- 青年qīngnián✓ thanh niênthanh niên, người trẻ tuổicấp 4
- 少年shàonián✓ thiếu niênthiếu niên; cậu bé tuổi vị thành niêncấp 4
- 童年tóngniánđồng niêntuổi thơ; thời thơ ấucấp 4
- 中年zhōngniántrung niêntuổi trung niêncấp 4
- 成年chéngnián✓ thành niêntrưởng thành, đến tuổi thành niêncấp 5
- 当年dāngniánđương niênnăm đó; hồi đó; năm xưacấp 5
- 年初niánchūniên sơđầu nămcấp 5
- 年代niándàiniên đạithời đại; thập niêncấp 5
- 年纪niánjìniên kỷtuổi tác, độ tuổicấp 5
- 学年xuéniánhọc niênnăm họccấp 5
- 周年zhōuniánchu niênnăm tròn; dịp kỷ niệm tròn nămcấp 5
- 近年来jìnniánláicận niên laitrong những năm gần đâycấp 5
- 年夜饭niányèfànniên dạ phạnbữa cơm đêm giao thừa, cơm tất niêncấp 5
- 拜年bàiniánbái niênchúc Tết, mừng năm mớicấp 6
- 常年chángniánthường niênquanh năm, thường xuyên (trong thời gian dài); năm bình thường, năm thường lệcấp 6
- 历年lìniánlịch niêncác năm qua, những năm trước đâycấp 6
- 年度niándù✓ niên độniên độ, năm (kỳ hạn tính theo một năm)cấp 6
- 年终niánzhōngniên chungcuối năm, dịp cuối nămcấp 6
- 往年wǎngniánvãng niênnhững năm trước; các năm trước đâycấp 6
- 未成年人wèichéngniánrénvị thành niên nhânngười chưa thành niên; trẻ vị thành niêncấp 6
- 成年chéngnián✓ thành niênđến tuổi trưởng thành; thành niên; quanh năm; suốt năm suốt thángcấp 7-9
- 来年láiniánlai niênnăm sau; sang nămcấp 7-9
- 连年liánniánliên niênliên tục nhiều năm; năm này qua năm kháccấp 7-9
- 年报niánbàoniên báobáo cáo thường niêncấp 7-9
- 年画niánhuàniên hoạtranh Tếtcấp 7-9
- 年均niánjūnniên quânbình quân mỗi năm; trung bình hằng nămcấp 7-9
- 年轮niánlúnniên luânvòng gỗ; vòng tuổi câycấp 7-9
- 年迈niánmàiniên mạigià cả; tuổi caocấp 7-9
- 年限niánxiàn✓ niên hạnniên hạn; số năm quy địnhcấp 7-9
- 年薪niánxīnniên tânlương năm; mức lương tính theo nămcấp 7-9
- 晚年wǎnnián✓ vãn niêntuổi già; những năm cuối đời; vãn niêncấp 7-9
- 早年zǎoniántảo niênthời trẻ; những năm đầu đời; thuở trước; năm xưa; nhiều năm trướccấp 7-9
- 逐年zhúniántrục niêntừng năm, năm này qua năm kháccấp 7-9
- 多年来duōniánláiđa niên laitrong nhiều năm qua; suốt bao năm naycấp 7-9
- 嘉年华jiāniánhuágia niên hoalễ hội carnival, hội vui chơi giải trí lớncấp 7-9
- 年货niánhuòniên hoáđồ sắm Tết
- 年检niánjiǎnniên kiểmđăng kiểm (xe hằng năm)
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.