Từ điển HSK / 年限
年限
Hán Việt: ✓ niên hạndanh từHSK 3.0 cấp 7-9
niên hạn; số năm quy định
Tốc độ
Ví dụ
这套设备已经超过了使用年限。
zhè tào shèbèi yǐjīng chāoguò le shǐyòng niánxiàn.
Bộ thiết bị này đã vượt quá niên hạn sử dụng.
Cách viết
年
限
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 使用年限 — niên hạn sử dụng
- 服务年限 — số năm công tác
- 缩短年限 — rút ngắn niên hạn
Từ cùng chữ
年 niênCả họ 49 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.