Từ điển HSK / 早年

早年

Hán Việt: tảo niêndanh từHSK 3.0 cấp 7-9

thời trẻ; những năm đầu đời; thuở trước; năm xưa; nhiều năm trước

Tốc độ

Nghĩa theo từ loại

thời trẻ; những năm đầu đời

早年曾在国外求学。

tā zǎonián céng zài guówài qiúxué.

Thời trẻ ông từng du học ở nước ngoài.

thuở trước; năm xưa; nhiều năm trước

早年这里还是一片荒地。

zǎonián zhèlǐ háishì yī piàn huāngdì.

Nhiều năm trước nơi đây vẫn còn là một vùng đất hoang.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 早年经历trải nghiệm thời trẻ
  • 早年丧父mồ côi cha từ nhỏ
  • 早年thuở xưa

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK