Từ điển HSK / 早晚
早晚
Hán Việt: tảo vãndanh từ, phó từHSK 3.0 cấp 5
sớm và muộn; sáng và tối; sớm muộn gì cũng; rồi sẽ
Tốc độ
Nghĩa theo từ loại
名
sớm và muộn; sáng và tối
他早晚都要锻炼身体。
tā zǎowǎn dōu yào duànliàn shēntǐ.
Sáng tối anh ấy đều phải tập thể dục.
副
sớm muộn gì cũng; rồi sẽ
你早晚会后悔的。
nǐ zǎowǎn huì hòuhuǐ de.
Sớm muộn gì bạn cũng sẽ hối hận.
Cách viết
早
晚
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 早晚会知道 — sớm muộn gì cũng biết
- 一早一晚 — sớm tối
- 早晚问题 — vấn đề thời gian
Từ cùng chữ
早 tảoCả họ 14 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.