Từ điển HSK / 晚安
晚安
Hán Việt: vãn anđộng từHSK 3.0 cấp 4
chúc ngủ ngon
Tốc độ
Ví dụ
睡觉前他对妈妈说晚安。
shuìjiào qián tā duì māma shuō wǎn'ān.
Trước khi ngủ cậu ấy nói chúc mẹ ngủ ngon.
Cách viết
晚
安
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 说晚安 — nói chúc ngủ ngon
- 道一声晚安 — nói lời chúc ngủ ngon
- 互道晚安 — chúc nhau ngủ ngon
Từ cùng chữ
晚 vãnCả họ 13 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Dữ liệu từ vựng: YouHSK. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.