Cây Hán Việt / 晚
晚
wǎnHán Việt: vãncấp 1
muộn; trễ
Trang chữ 晚 →13 từ ghép chứa 晚 · dễ trước
- 晚饭wǎnfànvãn phạnbữa cơm tốicấp 1
- 晚上wǎnshangvãn thượngbuổi tối; ban đêmcấp 1
- 晚点wǎndiǎnvãn điểmtrễ giờ; chậm chuyếncấp 3
- 晚会wǎnhuìvãn hộidạ hội; tiệc tốicấp 3
- 晚安wǎn’ānvãn anchúc ngủ ngoncấp 4
- 晚餐wǎncānvãn xanbữa tối, bữa cơm chiềucấp 4
- 夜晚yèwǎndạ vãnban đêm; buổi tốicấp 4
- 傍晚bàngwǎnbàng vãnchập tối; lúc xế chiềucấp 5
- 早晚zǎowǎntảo vãnsớm và muộn; sáng và tối; sớm muộn gì cũng; rồi sẽcấp 5
- 当晚dàngwǎnđương vãntối hôm đó; ngay tối ấycấp 7-9
- 晚年wǎnnián✓ vãn niêntuổi già; những năm cuối đời; vãn niêncấp 7-9
- 晚期wǎnqīvãn kỳgiai đoạn cuối; thời kỳ muộn; (bệnh) giai đoạn cuốicấp 7-9
- 晚霞wǎnxiávãn hàráng chiều; ánh hoàng hôn; ráng đỏ chiều tàcấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.