Từ điển HSK / 晚期
晚期
Hán Việt: vãn kỳdanh từHSK 3.0 cấp 7-9
giai đoạn cuối; thời kỳ muộn; (bệnh) giai đoạn cuối
Tốc độ
Ví dụ
病人已经是癌症晚期了。
bìngrén yǐjīng shì áizhèng wǎnqī le.
Bệnh nhân đã ở giai đoạn cuối của ung thư.
Cách viết
晚
期
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 癌症晚期 — ung thư giai đoạn cuối
- 封建社会晚期 — hậu kỳ xã hội phong kiến
- 晚期阶段 — giai đoạn muộn
Từ cùng chữ
晚 vãnCả họ 13 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.