Cây Hán Việt / 安
安
ānHán Việt: ancấp 5
yên; an toàn; yên ổn; lắp đặt; gắn; bố trí
Trang chữ 安 →33 từ ghép chứa 安 · dễ trước
- 安静ānjìngan tĩnhyên tĩnh, yên lặngcấp 3
- 安全ānquán✓ an toànan toàncấp 3
- 安检ānjiǎnan kiểmkiểm tra an ninhcấp 4
- 安排ānpáian bàisắp xếp; bố trícấp 4
- 晚安wǎn’ānvãn anchúc ngủ ngoncấp 4
- 安慰ānwèian uỷan ủi; vỗ về; được an ủi; thấy nhẹ lòngcấp 5
- 安装ānzhuāngan tranglắp đặt; cài đặtcấp 5
- 保安bǎo’ānbảo annhân viên bảo vệ; giữ gìn an ninh; bảo vệ an toàncấp 5
- 平安píng’ān✓ bình anbình an; yên ổn (không gặp rủi ro)cấp 5
- 安全带ānquándàian toàn đớidây an toàncấp 5
- 不安bù’ān✓ bất anbất an; lo lắng; không yêncấp 6
- 公安gōng’ān✓ công ancông an; an ninh trật tự công cộngcấp 6
- 安定āndìngan địnhổn định; yên ổn (xã hội, cuộc sống, tâm trạng); làm cho ổn định; ổn định (lòng người, tinh thần)cấp 7-9
- 安抚ānfǔan phủan ủi; vỗ về; xoa dịucấp 7-9
- 安宁ānníngan ninhyên bình; yên tĩnh; (nội tâm) thanh thảncấp 7-9
- 安稳ānwěnan ổnvững vàng; yên ổn; (giấc ngủ) ngon lành; (tính người) chững chạccấp 7-9
- 安详ānxiángan tườngthanh thản; điềm tĩnh; ung dung (thần thái, cử chỉ)cấp 7-9
- 安心ānxīnan tâmyên tâm; an lòng; yên trí, không lo nghĩcấp 7-9
- 安逸ānyìan dậtan nhàn; thoải mái; sung sướng nhàn hạcấp 7-9
- 安置ānzhì✓ an trísắp xếp; bố trí; an trí (người, việc); lắp đặt đâu vào đấycấp 7-9
- 治安zhì’ān✓ trị antrị an; an ninh trật tự (xã hội)cấp 7-9
- 安眠药ānmiányàoan miên dượcthuốc ngủ; thuốc an thần gây ngủcấp 7-9
- 居安思危jū’ān-sīwēicư an tư nguysống trong yên ổn phải nghĩ tới lúc nguy nan; luôn cảnh giác đề phòngcấp 7-9
- 心安理得xīn’ān-lǐdétâm an lý đắclòng thanh thản yên tâm (vì thấy việc mình làm hợp lẽ phải)cấp 7-9
- 兴安Xīngānhưng anHưng Yên
- 乂安Yì'ān✓ nghệ anNghệ An (tỉnh của Việt Nam)
- 西安Xī'ān✓ tây anTây An
- 安江Ānjiāng✓ an giangAn Giang (tỉnh/thành của Việt Nam)
- 隆安Lóng'ān✓ long anLong An (tỉnh/thành của Việt Nam)
- 富安Fù'ānphú anPhú Yên (tỉnh/thành của Việt Nam)
- 安沛Ānpèian pháiYên Bái (tỉnh/thành của Việt Nam)
- 安徽Ānhuī✓ an huyAn Huy (địa danh Trung Quốc)
- 安全帽ānquánmàoan toàn mạomũ bảo hộ (công trường)
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.