Từ điển HSK / 安沛
安沛
ĀnpèiHán Việt: an pháidanh từ
Yên Bái (tỉnh/thành của Việt Nam)
Ví dụ
我有一个朋友是安沛人。
Wǒ yǒu yī gè péngyou shì Ānpèi rén.
Tôi có một người bạn quê ở Yên Bái.
Cách viết
安
沛
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 安沛省 — tỉnh Yên Bái
- 去安沛 — đi Yên Bái
- 安沛人 — người Yên Bái
Từ cùng chữ
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.