Cây Hán Việt / 安

安

ānHán Việt: ancấp 5

yên; an toàn; yên ổn; lắp đặt; gắn; bố trí

Trang chữ 安 →

33 từ ghép chứa 安 · dễ trước

Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.