Từ điển HSK / 隆安

隆安

Lóng'ān

Hán Việt: ✓ long andanh từ

Long An (tỉnh/thành của Việt Nam)

Ví dụ

我有一个朋友是隆安人。

Wǒ yǒu yī gè péngyou shì Lóng'ān rén.

Tôi có một người bạn quê ở Long An.

Cách viết

隆
安

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 隆安省 — tỉnh Long An
  • 去隆安 — đi Long An
  • 隆安人 — người Long An

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK