Từ điển HSK / 早已

早已

Hán Việt: tảo dĩphó từHSK 3.0 cấp 5

đã ... từ lâu; sớm đã

Tốc độ

Ví dụ

早已把这件事忘了。

wǒ zǎoyǐ bǎ zhè jiàn shì wàng le.

Tôi đã quên chuyện này từ lâu rồi.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 早已离开đã rời đi từ lâu
  • 早已知道đã biết từ lâu
  • 早已忘记đã quên từ lâu

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK