Từ điển HSK / 周年
周年
Hán Việt: chu niêndanh từHSK 3.0 cấp 5
năm tròn; dịp kỷ niệm tròn năm
Tốc độ
Ví dụ
今年是公司成立十周年。
jīnnián shì gōngsī chénglì shí zhōunián.
Năm nay là kỷ niệm mười năm thành lập công ty.
Cách viết
周
年
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 结婚周年 — kỷ niệm ngày cưới
- 十周年 — mười năm kỷ niệm
- 周年庆典 — lễ kỷ niệm thành lập
Từ cùng chữ
周 chuCả họ 13 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.