Cây Hán Việt /

huàHán Việt: hoácấp 5 · 6

hóa (hậu tố biểu thị chuyển thành trạng thái nào đó); hóa; biến đổi; tan ra

Trang chữ

40 từ ghép chứa 化 · dễ trước

Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.