Cây Hán Việt / 化
化
huàHán Việt: hoácấp 5 · 6
hóa (hậu tố biểu thị chuyển thành trạng thái nào đó); hóa; biến đổi; tan ra
Trang chữ 化 →40 từ ghép chứa 化 · dễ trước
- 变化biànhuàbiến hoábiến đổi, thay đổi; sự thay đổi, sự biến đổicấp 3
- 文化wénhuàvăn hoávăn hóacấp 3
- 化学huàxuéhoá họchóa học (môn khoa học)cấp 5
- 消化xiāohuàtiêu hoátiêu hóa; lĩnh hội (kiến thức)cấp 5
- 现代化xiàndàihuàhiện đại hoáhiện đại hóacấp 5
- 化石huàshíhoá thạchhóa thạchcấp 6
- 化妆huàzhuānghoá trangtrang điểm, hóa trangcấp 6
- 简化jiǎnhuàgiản hoáđơn giản hóa, làm cho đơn giảncấp 6
- 进化jìnhuàtiến hoátiến hóacấp 6
- 绿化lǜhuàlục hoáphủ xanh, trồng cây xanh (làm cho môi trường nhiều cây)cấp 6
- 强化qiánghuàcường hoátăng cường; củng cố; cường hóacấp 6
- 融化rónghuàdung hoátan chảy, tan racấp 6
- 优化yōuhuàưu hoátối ưu hóa, cải thiện cho tốt hơncấp 6
- 数字化shùzìhuàsố tự hoásố hóa; chuyển thành dạng số; mang tính số hóa; thuộc kỹ thuật sốcấp 6
- 二氧化碳èryǎnghuàtànnhị dưỡng hoá thánkhí carbon dioxide, khí CO2, khí cacboniccấp 6
- 淡化dànhuàđạm hoálàm phai nhạt, làm mờ đi; giảm nhẹ, làm dịu (ấn tượng, mâu thuẫn); khử mặn (biến nước biển thành nước ngọt)cấp 7-9
- 恶化èhuàác hoáxấu đi; trở nên trầm trọng; làm cho tồi tệcấp 7-9
- 分化fēnhuàphân hoáphân hóa; làm cho tách ra; (khối thống nhất) rã thành các bộ phận khác nhaucấp 7-9
- 孵化fūhuàphụ hoáấp nở (trứng nở thành con); ví ươm tạo, nuôi dưỡng sự vật mớicấp 7-9
- 固化gùhuàcố hoáđông cứng lại; hóa rắn; (nghĩa bóng) cố định hóa, đóng khungcấp 7-9
- 化肥huàféihoá phìphân bón hóa họccấp 7-9
- 化解huàjiěhoá giảihóa giải; tháo gỡ; giải tỏa (mâu thuẫn, khủng hoảng, hiểu lầm)cấp 7-9
- 化身huàshēnhoá thânhóa thân; hiện thân (thể hiện cụ thể của một phẩm chất, khái niệm); hóa thân thành; biến thành (một hình tượng khác)cấp 7-9
- 化验huàyànhoá nghiệmxét nghiệm; hóa nghiệm (kiểm tra thành phần, tính chất)cấp 7-9
- 激化jīhuàkích hoá(làm) gay gắt thêm; trở nên căng thẳng, kịch liệtcấp 7-9
- 僵化jiānghuàcương hoácứng nhắc, xơ cứng, trì trệ (tư tưởng, thể chế)cấp 7-9
- 净化jìnghuàtịnh hoáthanh lọc, làm cho trong sạch (vật chất hoặc tinh thần)cấp 7-9
- 老化lǎohuàlão hoálão hóa; xuống cấp theo thời gian (vật liệu, thiết bị); già hóa (cơ cấu dân số, đội ngũ)cấp 7-9
- 量化liànghuàlượng hoálượng hóa; định lượng; quy về con sốcấp 7-9
- 美化měihuàmỹ hoálàm đẹp; mỹ hóa; tô vẽ; tô hồng (che đậy cái xấu)cấp 7-9
- 深化shēnhuàthâm hoáđào sâu; làm sâu sắc thêm; đi vào chiều sâucấp 7-9
- 退化tuìhuàthoái hoáthoái hóa, suy thoái (chức năng, tổ chức); (sinh học) tiêu giảm dầncấp 7-9
- 演化yǎnhuàdiễn hoátiến hóa, diễn hóa (biến đổi dần, thường chỉ tự nhiên)cấp 7-9
- 转化zhuǎnhuàchuyển hoáchuyển hóa; biến đổi (thành cái khác)cấp 7-9
- 化险为夷huàxiǎnwéiyíhoá hiểm vi dibiến nguy thành an; chuyển tình thế hiểm nghèo sang bình yêncấp 7-9
- 千变万化qiānbiàn-wànhuàthiên biến vạn hoábiến hóa khôn lường; thay đổi liên tục muôn hình vạn trạngcấp 7-9
- 潜移默化qiányí-mòhuàtiềm di mặc hoámưa dầm thấm lâu; ảnh hưởng dần dần một cách vô hìnhcấp 7-9
- 顺化Shùnhuàthuận hoáHuế
- 清化Qīnghuà✓ thanh hoáThanh Hoá (tỉnh/thành của Việt Nam)
- 化纤huàxiānhoá tiêmsợi tổng hợp; vải nhân tạo
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.