Từ điển HSK / 化纤

化纤

huàxiān

Hán Việt: hoá tiêmdanh từ

sợi tổng hợp; vải nhân tạo

Ví dụ

化纤的衣服便宜,但是不太透气。

Huàxiān de yīfu piányi, dànshì bú tài tòuqì.

Đồ vải tổng hợp rẻ nhưng không thoáng lắm.

Cách viết

化
纤

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 化纤的料子 — chất liệu sợi tổng hợp
  • 化纤不透气 — vải tổng hợp không thoáng

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK