Từ điển HSK / 数字化
数字化
Hán Việt: số tự hoáđộng từ, tính từHSK 3.0 cấp 6
số hóa; chuyển thành dạng số; mang tính số hóa; thuộc kỹ thuật số
Tốc độ
Nghĩa theo từ loại
动
số hóa; chuyển thành dạng số
图书馆正在把古籍数字化。
túshūguǎn zhèngzài bǎ gǔjí shùzìhuà.
Thư viện đang số hóa các thư tịch cổ.
形
mang tính số hóa; thuộc kỹ thuật số
我们已经进入数字化时代。
wǒmen yǐjīng jìnrù shùzìhuà shídài.
Chúng ta đã bước vào thời đại số hóa.
Cách viết
数
字
化
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 数字化转型 — chuyển đổi số
- 数字化管理 — quản lý số hóa
- 数字化时代 — thời đại số
Từ cùng chữ
数 sốCả họ 26 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.