Cây Hán Việt / 数
数
shùHán Việt: sốcấp 4
số; con số; số lượng; vài; mấy (số không xác định)
Trang chữ 数 →26 từ ghép chứa 数 · dễ trước
- 数学shùxuésố họctoán học; môn toáncấp 3
- 多数duōshù✓ đa sốđa số; phần lớncấp 4
- 分数fēnshùphân sốđiểm số; số điểmcấp 4
- 人数rénshùnhân sốsố người; số lượng ngườicấp 4
- 少数shǎoshù✓ thiểu sốsố ít; thiểu sốcấp 4
- 数量shùliàng✓ số lượngsố lượngcấp 4
- 数字shùzìsố tựchữ số; con sốcấp 4
- 数据shùjùsố cứdữ liệu, số liệucấp 5
- 无数wúshù✓ vô sốvô số, nhiều không đếm xuểcấp 5
- 总数zǒngshù✓ tổng sốtổng sốcấp 5
- 次数cìshùthứ sốsố lần, số lượtcấp 6
- 数目shùmùsố mụcsố lượng; con sốcấp 6
- 岁数suìshutuế sốtuổi; số tuổi (khẩu ngữ, thường chỉ người lớn tuổi)cấp 6
- 数字化shùzìhuàsố tự hoásố hóa; chuyển thành dạng số; mang tính số hóa; thuộc kỹ thuật sốcấp 6
- 半数bànshùbán sốmột nửa; phân nửa (của tổng số)cấp 7-9
- 倒数dàoshǔđảo sổđếm ngược; tính từ dưới lên, tính từ cuối trở về trướccấp 7-9
- 数额shù’ésố ngạchsố tiền; số lượng (tính bằng con số)cấp 7-9
- 数码shùmǎsố mãkỹ thuật số; số hóa (dùng tín hiệu số); con số; chữ số; số hiệucấp 7-9
- 算数suànshùtoán sốcó hiệu lực; được tính; giữ lờicấp 7-9
- 招数zhāoshùchiêu sốchiêu thức, cách thức, thủ đoạn, kế sách (biện pháp giải quyết)cấp 7-9
- 整数zhěngshùchỉnh sốsố nguyêncấp 7-9
- 指数zhǐshù✓ chỉ sốchỉ số (thống kê); số mũ (toán học)cấp 7-9
- 大数据dàshùjùđại số cứdữ liệu lớn; big datacấp 7-9
- 数据库shùjùkùsố cứ khốcơ sở dữ liệucấp 7-9
- 未知数wèizhīshùvị tri sốẩn số (toán học); điều còn chưa xác địnhcấp 7-9
- 数一数二shǔyī-shǔ’èrsổ nhất sổ nhịthuộc hàng nhất nhì; xuất sắc bậc nhất; hàng đầucấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.