Từ điển HSK / 数码
数码
Hán Việt: số mãtính từ, danh từHSK 3.0 cấp 7-9
kỹ thuật số; số hóa (dùng tín hiệu số); con số; chữ số; số hiệu
Tốc độ
Nghĩa theo từ loại
形
kỹ thuật số; số hóa (dùng tín hiệu số)
他买了一台新的数码相机。
tā mǎile yì tái xīn de shùmǎ xiàngjī.
Anh ấy đã mua một chiếc máy ảnh kỹ thuật số mới.
名
con số; chữ số; số hiệu
请核对一下账单上的数码。
qǐng héduì yíxià zhàngdān shàng de shùmǎ.
Xin hãy đối chiếu con số trên hóa đơn.
Cách viết
数
码
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 数码相机 — máy ảnh kỹ thuật số
- 数码产品 — sản phẩm kỹ thuật số
- 数码技术 — công nghệ số
Từ cùng chữ
数 sốCả họ 26 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.