Từ điển HSK / 数码

数码

Hán Việt: số mãtính từ, danh từHSK 3.0 cấp 7-9

kỹ thuật số; số hóa (dùng tín hiệu số); con số; chữ số; số hiệu

Tốc độ

Nghĩa theo từ loại

形

kỹ thuật số; số hóa (dùng tín hiệu số)

他买了一台新的数码相机。

tā mǎile yì tái xīn de shùmǎ xiàngjī.

Anh ấy đã mua một chiếc máy ảnh kỹ thuật số mới.

名

con số; chữ số; số hiệu

请核对一下账单上的数码。

qǐng héduì yíxià zhàngdān shàng de shùmǎ.

Xin hãy đối chiếu con số trên hóa đơn.

Cách viết

数
码

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 数码相机 — máy ảnh kỹ thuật số
  • 数码产品 — sản phẩm kỹ thuật số
  • 数码技术 — công nghệ số

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK