Cây Hán Việt / 码
码
mǎHán Việt: mãcấp 7-9
yard (đơn vị đo chiều dài Anh - Mỹ, khoảng 0,9 mét); việc, loại (dùng đếm sự việc, thường nói 一码事)
Trang chữ 码 →10 từ ghép chứa 码 · dễ trước
- 号码hàomǎhiệu mãcon số; số hiệucấp 3
- 密码mìmǎ✓ mật mãmật khẩu; mật mãcấp 4
- 扫码sǎomǎtảo mãquét mã (QR/mã vạch)cấp 4
- 二维码èrwéimǎnhị duy mãmã QR; mã vạch hai chiềucấp 5
- 码头mǎtóumã đầubến tàu, bến cảngcấp 6
- 筹码chóumǎtrù mãcon bài; quân bài mặc cả; phỉnh (dùng ở sòng bạc)cấp 7-9
- 起码qǐmǎkhởi mãtối thiểu, cơ bản nhất, thấp nhất; ít nhất, chí ítcấp 7-9
- 数码shùmǎsố mãkỹ thuật số; số hóa (dùng tín hiệu số); con số; chữ số; số hiệucấp 7-9
- 尺码chǐmǎxích mãcỡ; size (quần áo, giày)
- 均码jūnmǎquân mãfreesize; một cỡ cho mọi người
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.