Cây Hán Việt / 码

码

mǎHán Việt: mãcấp 7-9

yard (đơn vị đo chiều dài Anh - Mỹ, khoảng 0,9 mét); việc, loại (dùng đếm sự việc, thường nói 一码事)

Trang chữ 码 →

10 từ ghép chứa 码 · dễ trước

Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.