Từ điển HSK / 码

码

Hán Việt: mãlượng từHSK 3.0 cấp 7-9

yard (đơn vị đo chiều dài Anh - Mỹ, khoảng 0,9 mét); việc, loại (dùng đếm sự việc, thường nói 一码事)

Tốc độ

Nghĩa theo từ loại

量

yard (đơn vị đo chiều dài Anh - Mỹ, khoảng 0,9 mét)

这块布大约有三码长。

zhè kuài bù dàyuē yǒu sān mǎ cháng.

Tấm vải này dài khoảng ba yard.

việc, loại (dùng đếm sự việc, thường nói 一码事)

说和做完全是两码事。

shuō hé zuò wánquán shì liǎng mǎ shì.

Nói và làm hoàn toàn là hai việc khác nhau.

Cách viết

码

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 三码布 — ba yard vải
  • 两码事 — hai việc khác nhau
  • 这码事 — việc này

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK