Từ điển HSK / 起码
起码
Hán Việt: khởi mãtính từ, phó từHSK 3.0 cấp 7-9
tối thiểu, cơ bản nhất, thấp nhất; ít nhất, chí ít
Tốc độ
Nghĩa theo từ loại
形
tối thiểu, cơ bản nhất, thấp nhất
尊重他人是做人起码的道理。
zūnzhòng tārén shì zuòrén qǐmǎ de dàolǐ.
Tôn trọng người khác là đạo lý làm người cơ bản nhất.
副
ít nhất, chí ít
完成这项工程起码还需要三个月。
wánchéng zhè xiàng gōngchéng qǐmǎ hái xūyào sān gè yuè.
Hoàn thành công trình này ít nhất còn cần ba tháng nữa.
Cách viết
起
码
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 起码的要求 — yêu cầu tối thiểu
- 起码的常识 — kiến thức cơ bản nhất
- 起码三天 — ít nhất ba ngày
Từ cùng chữ
起 khởiCả họ 34 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.