Từ điển HSK / 数目
数目
Hán Việt: số mụcdanh từHSK 6
số lượng; con số
Ví dụ
请核对一下商品的数目。
qǐng héduì yīxià shāngpǐn de shùmù.
Xin đối chiếu lại số lượng hàng hóa.
Cách viết
数
目
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 数目庞大 — số lượng khổng lồ
- 核对数目 — đối chiếu số lượng
- 数目准确 — số lượng chính xác
Từ cùng chữ
数 sốCả họ 26 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.