Từ điển HSK / 数目

数目

Hán Việt: số mụcdanh từHSK 6

số lượng; con số

Ví dụ

请核对一下商品的数目。

qǐng héduì yīxià shāngpǐn de shùmù.

Xin đối chiếu lại số lượng hàng hóa.

Cách viết

数
目

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 数目庞大 — số lượng khổng lồ
  • 核对数目 — đối chiếu số lượng
  • 数目准确 — số lượng chính xác

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK