Từ điển HSK / 数额
数额
Hán Việt: số ngạchdanh từHSK 3.0 cấp 7-9
số tiền; số lượng (tính bằng con số)
Tốc độ
Ví dụ
这笔交易涉及的数额相当巨大。
zhè bǐ jiāoyì shèjí de shù'é xiāngdāng jùdà.
Số tiền liên quan đến giao dịch này khá lớn.
Cách viết
数
额
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 交易数额 — số tiền giao dịch
- 数额巨大 — số tiền lớn
- 罚款数额 — số tiền phạt
Từ cùng chữ
数 sốCả họ 26 từ →
额 ngạch
- 金额jīn’ésố tiền, khoản tiền, số tiền cụ thể
- 名额míng’échỉ tiêu, số suất (số người quy định)
- 余额yú’ésố dư; phần còn lại (trên tài khoản, sổ sách)
- 差额chā’ésố chênh lệch; phần dôi ra hoặc thiếu hụt; có chênh lệch; có số dư (làm định ngữ, như bầu cử số dư)
- 额度édùhạn mức; hạn ngạch; định mức
- 额外éwàithêm; phụ trội; ngoài định mức
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.