Cây Hán Việt / 肥
肥
féiHán Việt: phìcấp 6
béo, mập (động vật); màu mỡ (đất); rộng thùng thình (quần áo); bón phân, làm cho màu mỡ; phân bón
Trang chữ 肥 →7 từ ghép chứa 肥 · dễ trước
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.