Cây Hán Việt / 轻
轻
qīngHán Việt: khinhcấp 4
nhẹ (trọng lượng, mức độ)
Trang chữ 轻 →11 từ ghép chứa 轻 · dễ trước
- 年轻niánqīngniên khinhtrẻ; trẻ tuổicấp 3
- 减轻jiǎnqīnggiảm khinhgiảm nhẹ, làm bớt đicấp 4
- 轻松qīngsōngkhinh tùngnhẹ nhõm, thoải mái, dễ dàngcấp 4
- 轻易qīngyìkhinh dịdễ dàng; đơn giản; tùy tiện; một cách dễ dàngcấp 5
- 轻重qīngzhòngkhinh trọngmức độ nặng nhẹ; tầm quan trọngcấp 5
- 轻蔑qīngmiè✓ khinh miệtkhinh miệt, coi khinh, coi thườngcấp 7-9
- 轻视qīngshìkhinh thịcoi thường, xem nhẹ, khinh thườngcấp 7-9
- 轻微qīngwēikhinh vynhẹ, nhỏ, không đáng kểcấp 7-9
- 轻型qīngxíngkhinh hìnhloại nhẹ, cỡ nhẹ, hạng nhẹcấp 7-9
- 举足轻重jǔzú-qīngzhòngcử túc khinh trọngcó vai trò quyết định; địa vị quan trọng, mọi động thái đều ảnh hưởng đến toàn cụccấp 7-9
- 轻而易举qīng’éryìjǔkhinh nhi dị cửdễ như trở bàn tay; hết sức dễ dàng, không tốn sứccấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.