Cây Hán Việt / 摇
摇
yáoHán Việt: daocấp 5
lắc, lay, vẫy
Trang chữ 摇 →5 từ ghép chứa 摇 · dễ trước
- 动摇dòngyáođộng daodao động, lung lay, không còn kiên định (lập trường, niềm tin); làm lung lay, làm dao động, làm suy chuyển (điều gì đó)cấp 7-9
- 摇摆yáobǎidao biđung đưa; lắc lư, lay động; dao động; do dự, không kiên định (lập trường)cấp 7-9
- 摇晃yáohuàngdao hoảnglắc lư; rung lắc, chao đảocấp 7-9
- 摇篮yáolándao lamcái nôi (giường trẻ sơ sinh); cái nôi; nơi khởi nguồn, cội nguồncấp 7-9
- 摇摇欲坠yáoyáo-yùzhuìdao dao dục truỵlung lay chực đổ; nguy ngập, sắp sụp đổcấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.