Cây Hán Việt / 震

震

zhènHán Việt: chấncấp 7-9

rung; chấn động; làm rung chuyển dữ dội; chấn động; kích động mạnh (về tinh thần)

Trang chữ 震 →

5 từ ghép chứa 震 · dễ trước

Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.