Từ điển HSK / 运动鞋
运动鞋
yùndòngxiéHán Việt: vận động hàidanh từ
giày thể thao
Ví dụ
爬山最好穿运动鞋。
Pá shān zuìhǎo chuān yùndòngxié.
Leo núi tốt nhất nên đi giày thể thao.
Cách viết
运
动
鞋
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 穿运动鞋 — đi giày thể thao
- 一双运动鞋 — một đôi giày thể thao
- 买运动鞋 — mua giày thể thao
Từ cùng chữ
运 vậnCả họ 27 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.