Từ điển HSK / 动工
动工
Hán Việt: động côngđộng từHSK 3.0 cấp 7-9
khởi công, bắt đầu thi công (công trình)
Tốc độ
Ví dụ
这座跨海大桥将于明年春天动工。
zhè zuò kuàhǎi dàqiáo jiāng yú míngnián chūntiān dònggōng.
Cây cầu vượt biển này sẽ khởi công vào mùa xuân năm sau.
Cách viết
动
工
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 正式动工 — chính thức khởi công
- 破土动工 — động thổ khởi công
- 择日动工 — chọn ngày khởi công
Từ cùng chữ
动 độngCả họ 81 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.