Từ điển HSK / 被动
被动
Hán Việt: ✓ bị độngtính từHSK 3.0 cấp 6
bị động, thụ động
Tốc độ
Ví dụ
这样做会让我们很被动。
zhèyàng zuò huì ràng wǒmen hěn bèidòng.
Làm như vậy sẽ khiến chúng ta rất bị động.
Cách viết
被
动
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 被动局面 — thế bị động
- 陷入被动 — rơi vào thế bị động
- 被动接受 — tiếp nhận bị động
Từ cùng chữ
被 bịCả họ 4 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.