Từ điển HSK / 被迫
被迫
Hán Việt: bị báchđộng từHSK 3.0 cấp 6
bị ép buộc, buộc phải
Tốc độ
Ví dụ
他被迫放弃了自己的计划。
tā bèipò fàngqì le zìjǐ de jìhuà.
Anh ấy buộc phải từ bỏ kế hoạch của mình.
Cách viết
被
迫
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 被迫离开 — buộc phải rời đi
- 被迫接受 — buộc phải chấp nhận
- 被迫无奈 — bị ép bất đắc dĩ
Từ cùng chữ
被 bịCả họ 4 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.