Từ điển HSK / 机动
机动
Hán Việt: ✓ cơ độngtính từHSK 3.0 cấp 7-9
cơ động, linh hoạt; chạy bằng động cơ; dự phòng để ứng biến
Tốc độ
Ví dụ
我们要留出一部分机动经费。
wǒmen yào liúchū yíbùfèn jīdòng jīngfèi.
Chúng ta phải để lại một phần kinh phí dự phòng linh hoạt.
Cách viết
机
动
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 机动车辆 — xe cơ giới
- 机动灵活 — cơ động linh hoạt
- 机动力量 — lực lượng cơ động
Từ cùng chữ
机 cơ
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.