Từ điển HSK /

Hán Việt: độngđộng từHSK 3.0 cấp 2

động, cử động, di chuyển

Tốc độ

Ví dụ

这个箱子太重了,我一个人不了。

zhège xiāngzi tài zhòng le, wǒ yí gè rén dòng bu liǎo.

Cái thùng này nặng quá, một mình tôi không xê dịch được.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • đừng động
  • cử động một chút
  • 不能không thể di chuyển

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK