Từ điển HSK / 改动
改动
Hán Việt: cải độngđộng từHSK 3.0 cấp 7-9
thay đổi; sửa đổi (thường là cục bộ)
Tốc độ
Ví dụ
这篇稿子他只改动了几个词。
zhè piān gǎozi tā zhǐ gǎidòng le jǐ gè cí.
Bài viết này anh ấy chỉ sửa đổi vài từ.
Cách viết
改
动
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 稍作改动 — sửa đổi chút ít
- 改动方案 — thay đổi phương án
- 不做改动 — không sửa đổi
Từ cùng chữ
改 cảiCả họ 17 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.