Từ điển HSK / 变换

变换

Hán Việt: biến hoánđộng từHSK 3.0 cấp 7-9

biến đổi; thay đổi (hình thức, vị trí)

Tốc độ

Ví dụ

他不断变换角度来观察这个物体。

tā búduàn biànhuàn jiǎodù lái guānchá zhège wùtǐ.

Anh ấy liên tục thay đổi góc độ để quan sát vật thể này.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 变换位置đổi vị trí
  • 变换角度đổi góc độ
  • 变换手法thay đổi thủ pháp

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK