Cây Hán Việt / 换
换
huànHán Việt: hoáncấp 3
thay; đổi; trao đổi
Trang chữ 换 →11 từ ghép chứa 换 · dễ trước
- 换乘huànchénghoán thừachuyển tuyến, đổi phương tiện (xe, tàu)cấp 4
- 更换gēnghuàncanh hoánthay thế, thay đổi (cái này bằng cái khác)cấp 5
- 交换jiāohuàngiao hoántrao đổi, đổi cho nhaucấp 5
- 转换zhuǎnhuànchuyển hoánchuyển đổi; chuyển hóa; biến đổicấp 6
- 变换biànhuànbiến hoánbiến đổi; thay đổi (hình thức, vị trí)cấp 7-9
- 兑换duìhuànđoài hoánđổi, quy đổi (tiền tệ), hoán đổicấp 7-9
- 换取huànqǔhoán thủđổi lấy; dùng cái này để đổi lấy cái kiacấp 7-9
- 轮换lúnhuànluân hoánluân phiên thay đổi, thay ca cho nhaucấp 7-9
- 切换qiēhuànthiết hoánchuyển đổi; chuyển sang (chế độ, tín hiệu, giao diện)cấp 7-9
- 替换tìhuànthế hoánthay thế, đổi cái này bằng cái kháccấp 7-9
- 换货huànhuòhoán hoáđổi hàng
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.