Từ điển HSK / 变迁
变迁
Hán Việt: ✓ biến thiênđộng từ, danh từHSK 3.0 cấp 7-9
biến thiên; biến đổi (theo thời gian); sự biến thiên; sự đổi thay
Tốc độ
Nghĩa theo từ loại
动
biến thiên; biến đổi (theo thời gian)
随着时代变迁,这座古城也在悄然改变。
suízhe shídài biànqiān, zhè zuò gǔchéng yě zài qiǎorán gǎibiàn.
Theo sự biến thiên của thời đại, cổ thành này cũng lặng lẽ đổi thay.
名
sự biến thiên; sự đổi thay
老照片记录了这座城市的沧桑变迁。
lǎo zhàopiàn jìlù le zhè zuò chéngshì de cāngsāng biànqiān.
Những tấm ảnh cũ ghi lại sự đổi thay dâu bể của thành phố này.
Cách viết
变
迁
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 时代变迁 — biến thiên thời đại
- 社会变迁 — biến đổi xã hội
- 历史变迁 — đổi thay lịch sử
Từ cùng chữ
变 biếnCả họ 19 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.