Từ điển HSK / 转让
转让
Hán Việt: ✓ chuyển nhượngđộng từHSK 3.0 cấp 6
chuyển nhượng; sang nhượng
Tốc độ
Ví dụ
他把公司的股份转让给了合伙人。
tā bǎ gōngsī de gǔfèn zhuǎnràng gěi le héhuǒrén.
Anh ấy chuyển nhượng cổ phần công ty cho người hợp tác.
Cách viết
转
让
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 转让股权 — chuyển nhượng cổ phần
- 技术转让 — chuyển giao công nghệ
- 有偿转让 — chuyển nhượng có phí
Từ cùng chữ
转 chuyểnCả họ 33 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.